lầm bầm

  1. đgt. Nói nho nhỏ trong miệng, nghe không , tỏ ý bất bình, không bằng lòng: không đồng ý nhưng không dám cãi lại, chỉ lầm bầm trong miệng loay hoay rồi nhón gót lấy cái múc ra từng nước, miệng lầm bầm điều không (Nguyễn Quang Sáng) Anh chàng ngượng quá, lầm bầm, trông trước trông sau, rổi lủi vội đi mất (Ngô Văn Phú).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lầm bầm
Một cậu bé lầm bầm một mình khi đang dọn dẹp phòng.